Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025

Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025

Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025 theo Thông tư 25/2025/TT-BYT được Bộ Y tế ban hành ngày 30 tháng 06 năm 2025 dùng làm căn cứ để hưởng chế độ ốm đau dài ngày cho người lao động.

Tổng quan về Thông tư 25/2025/TT-BYT

Thông tư 25/2025/TT-BYT quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực Y tế và một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

  • Ngày ban hành: 30/06/2025
  • Ngày có hiệu lực: 01/07/2025
  • Cơ quan ban hành: Bộ Y tế

Dưới đây là mục lục chi tiết của từng chương, mục, điều và số trang giúp bạn có thể tìm những nội dung cần thiết một cách nhanh chóng nhất.

Thông tư 25/2025/TT-BYT
Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025 theo Thông tư 25/2025/TT-BYT

Chương I – Quy định chung

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh  (Trang 1)
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ (Trang 2)
  • Điều 3. Nguyên tắc cấp các giấy tờ liên quan đến hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, cấp giấy chứng nhận thương tích (Trang 2)
  • Điều 4. Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày (Trang 2)

Chương II – Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp các giấy tờ liên quan đến hưởng chế độ BHXH và cấp giấy chứng nhận thương tích

Mục 1. Giấy tờ và mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương tích

  • Điều 5. Cấp giấy chứng nhận thương tích (Trang 3)

Mục 2. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp các giấy tờ liên quan đến hưởng trợ cấp ốm đau

  • Điều 6. Giấy tờ chứng minh quá trình điều trị nội trú và giấy tờ thay thế trong trường hợp bất khả kháng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh trong hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau (Trang 3)
  • Điều 7. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy ra viện (Trang 3)
  • Điều 8. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (Trang 4)
  • Điều 9. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy tờ chứng minh quá trình điều trị nội trú (Trang 4)
  • Điều 10. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội (Trang 5)
  • Điều 11. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy tờ thay thế trong trường hợp bất khả kháng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh (Trang 5)

Mục 3. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp các giấy tờ liên quan đến hưởng chế độ thai sản

  • Điều 12. Quy định cụ thể về một số giấy tờ trong hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản (Trang 6)
  • Điều 13. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận quá trình điều trị vô sinh của lao động nữ (Trang 6)
  • Điều 14. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về tình trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con hoặc lao động nữ nhờ mang thai hộ sau khi nhận con mà không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con (Trang 7)
  • Điều 15. Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về việc lao động nữ phải nghỉ việc để dưỡng thai (Trang 7)

Chương III – Hồ sơ, trình tự và nội dung khám giám định mức suy giảm khả năng lao động

  • Điều 16. Hồ sơ khám giám định (Trang 8)
  • Điều 17. Hồ sơ khám giám định lại do tái phát đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động, khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát hoặc tiến triển (Trang 9)
  • Điều 18. Hồ sơ khám giám định tổng hợp (Trang 9)
  • Điều 19. Hồ sơ khám giám định phúc quyết (Trang 9)
  • Điều 20. Hồ sơ khám giám định y khoa phúc quyết lần cuối (Trang 10)
  • Điều 21. Trách nhiệm lập hồ sơ khám giám định (Trang 10)
  • Điều 22. Trình tự, nội dung khám giám định (Trang 11)
  • Điều 23. Thời hạn giá trị Biên bản giám định y khoa (Trang 13)

Chương IV – Trách nhiệm thực hiện

  • Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Y tế (Trang 13)
  • Điều 25. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bộ Tài chính (Trang 13)
  • Điều 26. Trách nhiệm của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các bộ, ngành (Trang 14)
  • Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa (Trang 14)
  • Điều 28. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Trang 14)

Chương V – Điều khoản thi hành

  • Điều 29. Hiệu lực thi hành (Trang 15)
  • Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp (Trang 16)
  • Điều 31. Điều khoản tham chiếu (Trang 16)

Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025

Từ ngày 01/07/2025, danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025 được quy định tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số 25/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Vậy những bệnh nào được xếp vào danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025? Hãy cùng Kế toán Vạn Phúc xem danh sách đính kèm bên dưới:

Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025
Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025

Danh mục bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất 2025 theo Thông tư 25/2025/TT-BYT

DANH MỤC BỆNH DÀI NGÀY HƯỞNG BHXH MỚI NHẤT 2025

Mã bệnh theo ICD 10 Danh mục bệnh theo các chuyên khoa
Từ A06.1 đến A06.9 Bệnh do amip
Từ A15 đến A19 Bệnh Lao
A23 Bệnh do Brucella
A24.4 Bệnh do Burkholderia pseudomallei (bệnh Withmore), không đặc hiệu
A30 và B92 Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng
A31 Nhiễm khuẩn do Mycobacteria khác
A35 Bệnh uốn ván
B18 Viêm gan vi rút mạn tính
Từ B20 đến B24, Z21 Bệnh do nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS
B37.5 Viêm màng não do nhiễm nấm candida
B38.1 Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi mạn tính
B39.1 Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính
B40.1 Bệnh nhiễm nấm Blastomyces ở phổi mạn tính
B44.0 Bệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi xâm lấn
B45 Bệnh do nấm Cryptococcus
B46.0 Bệnh do nấm Mucor ở phổi
B47 Bệnh u nấm
B48.4 Bệnh nhiễm nấm Penicillium
B50.0 Sốt rét do Plasmodium Falciparum kèm biến chứng não
B50.8 Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng khác
B66.1 Nhiễm sán lá gan nhỏ
B66.3 Nhiễm sán lá gan lớn
B70 Nhiễm sán dây cá Diphyllobothrium và bệnh ấu trùng sán nhái Sparganum
B75 Nhiễm giun xoắn Trichinella
B89 Bệnh do ký sinh trùng không xác định
B90.2 Di chứng do lao xương và khớp
B94.1 Di chứng của bệnh viêm não do vi rút
B94.8 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác
B94.9 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không xác định
B97.7 Vi rút Papilloma là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác
Từ C00 đến C97 U ác tính
Từ D00 đến D09 U tân sinh tại chỗ
D16 U lành của xương và sụn khớp
D35.0 U lành tuyến thượng thận
Từ D37 đến D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
D56 Bệnh Thalassemia
D57 Bệnh hồng cầu hình liềm
D58 Các thiếu máu tan máu di truyền
D59 Thiếu máu tan máu mắc phải
D60 Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải
D61 Các thể suy tủy xương khác
D66 Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)
D67 Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)
D68 Các bất thường đông máu
D69.1 Bất thường chất lượng tiểu cầu
D69.3 Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát
D75 Các bệnh máu và cơ quan tạo máu
D76.2 Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng
D86 Bệnh Sarcoid (u hạt)
D89.2 Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu
E03 Suy giáp
Từ E05.0 đến E05.4 Nhiễm độc giáp (cường giáp)
E05.8 Nhiễm độc gáp khác
E05.9 Nhiễm độc giáp, không đặc hiệu
Từ E06.2 đến E06.5 Viêm tuyến giáp mạn tính
Từ E10 đến E14 Đái tháo đường
E16.1 Hạ đường máu khác
E20.8 Bệnh suy tuyến cận giáp
E21 Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp
E22 Cường tuyến yên
E23.2 Bệnh đái tháo nhạt
E24 Hội chứng Cushing
E26 Tăng Aldosteron
E27 Các rối loạn của tuyến thượng thận
E31 Rối loạn chức năng đa tuyến
E83.0 Rối loạn chuyển hóa đồng (bao gồm Bệnh Wilson)
E84 Xơ nang
E87.6 Hạ Kali máu
E89.0 Suy giáp sau điều trị
Từ F00 đến F09 Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
Từ F10 đến F19 Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất tác động tâm thần
F20 Tâm thần phân liệt
F21 Rối loạn loại phân liệt
F22 Rối loạn hoang tưởng dai dẳng
F25 Rối loạn phân liệt cảm xúc
F31 Rối loạn cảm xúc lưỡng cực
F32 Giai đoạn trầm cảm
F33 Rối loạn trầm cảm tái diễn
F34 Các trạng thái rối loạn khí sắc
F40 Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi
F41 Các rối loạn lo âu khác
F42 Rối loạn ám ảnh nghi thức
F43.1 Rối loạn stress sau sang chấn
F43.2 Các rối loạn sự thích ứng
F45 Các rối loạn dạng cơ thể
F60 Các rối loạn nhân cách đặc hiệu
F61 Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác
F62 Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não
F68 Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành
Từ F70 đến F79 Chậm phát triển trí tuệ
Từ F80 đến F89 Các rối loạn về phát triển tâm lý
Từ F90 đến F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
G00.2 Viêm màng não do liên cầu
G04 Viêm não viêm tủy và viêm não tủy
G09 Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
G12 Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan
G13 Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác
G20 Bệnh Parkinson
G21 Hội chứng Parkinson thứ phát
G24 Loạn trương lực cơ (Dystonia)
G30 Bệnh Alzheimer
G35 Bệnh đa xơ cứng, xơ cứng rải rác
G36.0 Viêm tủy thị thần kinh
G37.3 Viêm tủy cắt ngang
G37.4 Viêm tủy hoại tử bán cấp
G40 Động kinh
G50.0 Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V)
G51.3 Co thắt và giật nửa mặt
G53.0* Đau thần kinh sau zona
G54 Bệnh rễ và đám rối thần kinh
G61 Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính)
G70.0 Bệnh nhược cơ
G71 Bệnh cơ tiên phát
G80 Bại não trẻ em
G82 Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi
G95 Bệnh khác của tủy sống
H04.1 Bệnh khác của tuyến lệ
H20.2 Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh
H21 Bệnh khác của mống mắt và thể mi
H30.8 Bệnh viêm hắc võng mạc khác
H30.9 Viêm hắc võng mạc, không xác định
H33.4 Bong võng mạc co kéo
H34.8 Các bệnh lý tắc mạch máu võng mạc
H35 Các bệnh lý võng mạc khác
Từ H40.1 đến H40.9 Glocom
H44.1 Viêm nội nhãn khác
H46 Viêm thị thần kinh
H66.3 Viêm tai giữa mủ mạn tính
H70.9 Viêm xương chũm, không đặc hiệu
H71 Cholesteatoma của tai giữa
H81.0 Bệnh Meniere
H83.3 Điếc tiếng ồn
H90.0 Nghe kém dẫn truyền hai bên
H90.5 Nghe kém giác quan không đặc hiệu
H91.8 Nghe kém đặc hiệu khác
Từ I05 đến I09 Bệnh tim mạn tính do thấp
Từ I10 đến I15 Bệnh lý tăng huyết áp
Từ I20 đến I25 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
Từ I26 đến I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I30 Viêm màng ngoài tim cấp
I31.1 Viêm co thắt màng ngoài tim mạn
I33 Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp
I34 Bệnh lý van hai lá không do thấp
I35 Bệnh van động mạch chủ không do thấp
I40 Viêm cơ tim cấp
I42 Bệnh cơ tim
I48 Rung nhĩ và cuồng động nhĩ
I49 Loạn nhịp tim khác
I50 Suy tim
I61 Xuất huyết não
I63 Nhồi máu não
I64 Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não
I69 Di chứng bệnh mạch máu não
I71 Phình và tách thành động mạch chủ
I74 Thuyên tắc và huyết khối động mạch
I80 Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch
I97 Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác
J37 Viêm thanh quản và viêm thanh khí quản mạn tính
J38.1 Políp của dây thanh âm và thanh quản
J44 Các Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác
J45 Hen suyễn
J47 Giãn phế quản
J60 Bệnh bụi phổi của công nhân ngành than
J61 Bệnh bụi phổi amian và các sợi khoáng khác
J62 Bệnh bụi phổi do silic
J63 Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
J64 Bệnh bụi phổi không phân loại
J65 Bệnh bụi phổi kết hợp với lao
J66 Bệnh đường dẫn khí do bụi hữu cơ đặc biệt khác
J67 Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ
J68 Bệnh hô hấp do hít hóa chất, khí, khói và chất bay hơi
J69 Viêm phổi do chất rắn và chất lỏng
J70.3 Bệnh phổi mô kẽ mạn tính do thuốc
J84 Bệnh phổi mô kẽ khác
J85 Áp xe phổi và trung thất
J86 Mủ lồng ngực
J96.1 Suy hô hấp mạn
K50 Bệnh Crohn
K52 Viêm dạ dày - ruột và viêm đại tràng không nhiễm trùng khác
K70 Bệnh gan do rượu
K73 Viêm gan mạn tính không phân loại nơi khác
K74 Gan xơ hóa và xơ gan
K75.4 Viêm gan tự miễn
K80.3 Sỏi ống mật có viêm đường mật
K86.0 Viêm tụy mạn do rượu
K86.1 Viêm tụy mạn thể khác
L10 Pemphigus
L12 Pemphigoid
L13.0 Viêm da dạng Herpes
L13.8 Các bệnh lý bọng nước đặc hiệu khác
L14 Các bệnh da có bọng nước trong các bệnh phân loại ở phần khác
L26 Đỏ da toàn thân
L40 Vảy nến
L41 Á sừng vảy nến
L44.0 Vảy phấn đỏ nang long
L50.1 Mày đay tự phát
L50.8 Mày đay khác
L52 Hồng ban nút
L70.1 Trứng cá mạch lươn
L73.2 Viêm tuyến mồ hôi mủ (nhọt ổ gà)
L88 Viêm da mủ hoại thư
L98.4 Loét da mạn tính, không phân loại nơi khác
Từ M00 đến M03 Bệnh khớp nhiễm trùng
M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06 Viêm khớp dạng thấp khác
M07.3 Viêm khớp vảy nến khác
M08 Viêm khớp thiếu niên
M10 Gút (thống phong)
M11 Các bệnh khớp khác do vi tinh thể
M13 Các bệnh viêm khớp khác
Từ M15 đến M19 Bệnh thoái hóa khớp
M24 Các tổn thương xác định khác ở khớp
Từ M30 đến M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M43 Các biến dạng khác của cột sống
Từ M45 đến M49 Bệnh lý cột sống
Từ M50 đến M54 Bệnh khác của cột sống
M60 Viêm cơ
M61 Vôi hóa và cốt hóa cơ
Từ M65.1 đến M65.9 Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân
M75 Tổn thương vai
M79.3 Viêm mô mỡ dưới da không đặc hiệu
M79.7 Đau mô sợi - cơ
M80 Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý
M81 Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
M82* Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác
M83 Nhuyễn xương người lớn
M84.1 Gãy xương không liền (khớp giả)
M84.4 Gãy xương bệnh lý không phân loại nơi khác
M85.0 Loạn sản xơ xương (khu trú)
Từ M86.3 đến M86.9 Viêm xương tủy
M87.0 Bệnh hoại tử vô mạch tự phát của xương
M88 Bệnh Paget (viêm xương biến dạng)
M89.0 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh
M90.7 Gãy xương trong các bệnh khối U
M95 Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết
N01 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh
N02 Tiểu máu dai dẳng và tái phát
N03 Hội chứng viêm thận mạn
N04 Hội chứng thận hư
N08* Biến đổi cầu thận trong các bệnh phân loại nơi khác
N11 Viêm mô kẽ ống thận mạn
N18 Bệnh thận mạn tính
N30.2 Viêm bàng quang mạn
N39.4 Tiểu không tự chủ xác định khác
N82 Rò đường sinh dục nữ
O01 Thai trứng
O08 Biến chứng sau xảy thai, thai chửa ngoài tử cung và thai trứng
O14.0 Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình
O14.1 Tiền sản giật thể nặng
O24 Đái tháo đường thai kỳ
O42.2 Vỡ ối sớm, có điều trị để làm chậm chuyển dạ
O43.2 Rau cài răng lược
O44 Rau tiền đạo
Q01 Thoát vị não
Q03 Não úng thủy bẩm sinh
Q15 Glocom (tăng nhãn áp) bẩm sinh
Từ Q20 đến Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn
Q32.4 Các bất thường bẩm sinh khác của phế quản
Q54 Lỗ tiểu lệch thấp
Q80 Bệnh vảy cá bẩm sinh
Q90 Hội chứng Down
Q91 Hội chứng Edwards và hội chứng Patau
Q96.9 Hội chứng Turner
S06 Tổn thương nội sọ
S12 Gãy cổ
S14 Tổn thương dây thần kinh và tủy sống vùng cổ
S22 Gãy xương sườn, xương ức và gai sống ngực
S32 Gãy cột sống thắt lưng và vùng chậu
S34 Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và vùng chậu
S83.5 Bong gân và căng cơ (phía trước), (phía sau) do tổn thương dây chằng chéo khớp gối
T26.2 Bỏng với hậu quả gây vỡ và phá hủy nhãn cầu
T27 Bỏng và ăn mòn đường hô hấp
T29 Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể
Từ T31.3 đến T31.9 Bỏng tổn thương từ 30% bề mặt cơ thể trở lên
Từ T32.3 đến T32.9 Ăn mòn tổn thương từ 30% bề mặt cơ thể trở lên
T86 Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức
T95 Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh
Z43.4 Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hóa
Z43.6 Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiết niệu
Z94 Tình trạng có mô và tạng ghép
Z96.6 Còn dụng cụ chỉnh hình khớp
U84 Kháng các thuốc kháng sinh

Tải về thông tư tại đây:

Kế toán Vạn Phúc, đơn vị cung cấp Dịch vụ thành lập công ty Bình DươngDịch vụ kế toán Bình Dương trọn gói.

Liên hệ ngay để được tư vấn tận tình, miễn phí.

VẠN PHÚC | DỊCH VỤ KẾ TOÁN | THÀNH LẬP CÔNG TY| KHAI THUẾ | BÁO CÁO THUẾ
VẠN PHÚC | DỊCH VỤ KẾ TOÁN | THÀNH LẬP CÔNG TY| KHAI THUẾ | BÁO CÁO THUẾ
5/5 - (247 bình chọn)
icon zalo
0823 369 333 gọi điện thoại
Lên đầu trang