Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT

Nghị định 181/2025/NĐ-CP về thuế GTGT

Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT: tóm tắt nội dung chính, mục lục và tải về file PDF các quy định chi tiết thi hành của Luật Thuế giá trị gia tăng được Chính phủ ban hành 01/07/2025. Nghị định này trả lời cho câu hỏi Điều kiện để được khấu trừ thuế GTGT mà nhiều doanh nghiệp quan tâm.

Tóm tắt sơ lược về Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT

Ngày 01/07/2025, Chính Phủ đã ban hành Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT và đồng thời có hiệu lực thi hành.

  • Cơ quan ban hành: Chính Phủ
  • Số hiệu: 181/2025/NĐ-CP
  • Ngày ban hành: 01/07/2025
  • Ngày có hiệu lực: 01/07/2025
Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT
Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT – Kế toán Vạn Phúc

Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT thay thế Nghị định 209/2013/NĐ-CP và Nghị định 49/2022/NĐ-CP, bãi bỏ Điều 2 Nghị định 91/2014/NĐ-CP, Điều 3 Nghị định 12/2015/NĐ_CP, Điều 1 Nghị định 100/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị định 146/2017/NĐ-CP.

Nghị định này còn nêu rõ quy định Hàng hóa, dịch vụ mua vào từ 5 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt để được khấu trừ thuế GTGT.

Mục lục chi tiết của Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT

Dưới đây là mục lục chi tiết Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT được Kế toán Vạn Phúc thống kê lại nhằm giúp kế toán và doanh nghiệp dễ dàng tìm được nội dung mình quan tâm dễ dàng và thuận tiện hơn. Nghị định này gồm 4 chương và 40 điều.

Chương I: Những quy định chung

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh (Trang 1)
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng (Trang 1)
  • Điều 3. Người nộp thuế (Trang 1)
  • Điều 4. Đối tượng không chịu thuế (Trang 2)

Chương II: Căn cứ và phương pháp tính thuế
Mục 1: Giá tính thuế (Trang 8)

  • Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩu (Trang 8)
  • Điều 6. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại (Trang 9)
  • Điều 7. Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặt (Trang 10)
  • Điều 8. Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sản (Trang 11)
  • Điều 9. Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toán (Trang 12)
  • Điều 10. Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cược (Trang 12)
  • Điều 11. Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khác (Trang 13)
  • Điều 12. Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tế (Trang 15)
  • Điều 13. Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấp (Trang 15)
  • Điều 14. Nguyên tắc xác định giá tính thuế GTGT (Trang 15)

Mục 2: Thời điểm xác định thuế GTGT (Trang 16)

  • Điều 15. Thời điểm xác định thuế GTGT đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu (Trang 16)
  • Điều 16. Thời điểm xác định thuế GTGT đối với một số hàng hóa, dịch vụ khác (Trang 16)

Mục 3: Thuế suất (Trang 18)

  • Điều 17. Mức thuế suất 0% (Trang 18)
  • Điều 18. Điều kiện áp dụng thuế suất 0% (Trang 21)
  • Điều 19. Mức thuế suất 5% (Trang 22)

Mục 4: Phương pháp khấu trừ thuế (Trang 24)

  • Điều 20. Phương pháp khấu trừ thuế (Trang 24)
  • Điều 21. Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuế (Trang 24)

Mục 5: Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý (Trang 26)

Điều 22. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý (Trang 26)

Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT
Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT

Chương III: Khấu trừ, hoàn thuế

Mục 1: Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào (Trang 27)

  • Điều 23. Khấu trừ thuế GTGT (Trang 27)
  • Điều 24. Khấu trừ thuế GTGT với một số trường hợp đặc thù (Trang 30)

Mục 2: Điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào (Trang 32)

  • Điều 25. Hóa đơn, chứng từ nộp thuế (Trang 32)
  • Điều 26. Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt (Trang 32)
  • Điều 27. Điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu (Trang 34)
  • Điều 28. Điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa, dịch vụ đặc thù (Trang 39)

Mục 3: Hoàn thuế GTGT (Trang 41)

  • Điều 29. Hoàn thuế đối với xuất khẩu (Trang 41)
  • Điều 30. Hoàn thuế đối với đầu tư (Trang 42)
  • Điều 31. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất GTGT 5% (Trang 44)
  • Điều 32. Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sản (Trang 45)
  • Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh (Trang 45)
  • Điều 34. Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo (Trang 46)
  • Điều 35. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao (Trang 46)
  • Điều 36. Hoàn thuế theo điều ước quốc tế (Trang 46)
  • Điều 37. Điều kiện hoàn thuế GTGT (Trang 46)

Chương IV: Điều khoản thi hành

  • Điều 38. Hiệu lực thi hành (Trang 47)
  • Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp (Trang 48)
  • Điều 40. Trách nhiệm thi hành (Trang 49)

Tải về file PDF Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT

Dưới đây là file PDF có mộc đỏ Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế GTGT chi tiết dành cho kế toán doanh nghiệp muốn tham khảo về quy định thuế GTGT mới áp dụng từ ngày 01/07/2025.

 

Tải về file PDF Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế GTGT (miễn phí)

Nếu bạn đang có nhu cầu tìm Kế toán dịch vụ tại Bình Dương, hãy liên hệ ngay Kế toán Vạn Phúc. Chúng tôi chuyên cung cấp Dịch vụ thành lập công ty, Kế toán trọn gói, Thay đổi giấy phép kinh doanh tại Bình Dương, uy tín, chất lượng, nhanh chóng.

VẠN PHÚC - Thông tin liên hệ
Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế GTGT

Các dịch vụ chính của Kế toán Vạn Phúc:

5/5 - (468 bình chọn)
icon zalo
0823 369 333 gọi điện thoại
Lên đầu trang